你们有事吗?Nǐmen yǒushì ma?Các cậu có việc gì à?A:nǐhǎo你好?nǐ你zěnme怎么zài在zhè'er这儿ne呢?Chào cậu? Sao cậu lại ở đây thế?B:wǒ我děng等dīngxiāng丁香yǐjīng已经děng等le了yīkèzhōng一刻钟le了,tā她hái还méiyǒu没有lái来ne呢。Tôi đợi Đinh Hương mười lăm phút rồi mà cô ấy vẫn chưa đến.A:nǐmen你们yǒushìma有事吗?Các cậu có việc gì à?B:wǒmen我们định, dự địnhdǎsuàn打算qù去kàn看jīngjù京剧。Chúng tôi định đi xem Kinh kịch.