我的一天
Wǒ de yī tiān
Một ngày của tôi
我的家人
Wǒ de jiā rén
Gia đình tôi
在餐厅点菜
Zài cān tīng diǎn cài
Gọi món ở nhà hàng
我学中文的方法
Wǒ xué zhōng wén de fāng fǎ
Cách tôi học tiếng Trung
北京的四季
Běi jīng de sì jì
Bốn mùa ở Bắc Kinh
去医院看病
Qù yī yuàn kàn bìng
Đi khám ở bệnh viện
网上购物
Wǎng shàng gòu wù
Mua sắm trên mạng
一次难忘的旅行
Yí cì nán wàng de lǚ xíng
Một chuyến đi khó quên
我的工作
Wǒ de gōng zuò
Công việc của tôi
手机改变了我们的生活
Shǒu jī gǎi biàn le wǒ men de shēng huó
Điện thoại đã thay đổi cuộc sống của chúng ta
做客
Zuòkè
Làm khách
生日快乐
Shēngrì kuàilè
Chúc mừng sinh nhật
你怎么又迟到了?
nǐ zěnme yòu chídàole?
Sao cậu lại đi muộn nữa thế?
要借的书借到了吗?
Yào jiè de shū jiè dàole ma?
Sách cần mượn đã mượn được chưa?
我不会砍价
wǒ bù huì kǎn jià
Tôi không biết mặc cả
首饰是不必说。
Shǒushì shì bùbì shuō.
Trang sức thì khỏi phải nói.
你常去图书馆借新书吗?
Nǐ cháng qù túshū guǎn jiè xīnshū ma?
Cậu có thường đến thư viện mượn sách mới không?
我们走路去吧。
Wǒmen zǒulù qù ba.
Chúng ta đi bộ đi.
你们有事吗?
Nǐmen yǒushì ma?
Các cậu có việc gì à?
我也不是故意的。
Wǒ yě bùshì gùyì de.
Tôi cũng không cố ý.